Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Bằng” trong 91 danh sách · trang 14/20

  1. Nông Bằng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng A- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nông Hải Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đa Thông- Thông Nông- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Cao Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Cường- Ninh Giang- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tiến Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Bàng Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Bằng Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Ngọc Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Bàng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 10 Số 12 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/10/1972 Lô 1 Số 23 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/12/1972 Lô 1 Số 25 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 25 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Bẵng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Lễ Hạ- - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 24 Xem đầy đủ →
  21. Triệu Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 14/12/1972 Lô 10 Số 16 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Bằng Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hải Hưng (nay là Hưng Yên) Hy sinh: 25-12-1972. Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Bảng Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1952 · Xã Hồng Phong, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Hưng (nay là Hải Dương) Hy sinh: 8-4-1972. Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảng Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1947 · Xã Đỗ Xuyên, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ Hy sinh: 31-7-1972. Xem đầy đủ →
  25. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bằng Sơn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1947 · Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Bàng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Sỹ Bằng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Lai Động, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Bàng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum An Chương, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Đông Thọ, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu