Triệu Văn Bảng

Năm sinh1948
Quê quánChâu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh
Đơn vị F 320( Sư đoàn 320)
Ngày hy sinh 14/12/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 16
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084931]: Lietsi {Họ tên=Triệu Văn Bảng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=14/12/1972, Quê quán=Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F 320( Sư đoàn 320), Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 16}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1354 (số thứ tự 1084931).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Văn Bảng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Triệu Văn Bảng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Huy Đông sinh 1945 · Thọ Vinh- Kim Đông- Hải Hưng · F312
  2. Nguyễn Công Hoà sinh 1954 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình · F312
  3. Lê Duy Nhiệm sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  4. Nguyễn Ngọc Oanh sinh 1954 · Đồng Tiến- Tiền hải- Thái Bình · F312
  5. Lương Văn Tím sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá · F312