Tạ Huy Đông

Năm sinh1945
Quê quánThọ Vinh- Kim Đông- Hải Hưng
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 14/12/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 161
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085205]: Lietsi {Họ tên=Tạ Huy Đông, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/12/1972, Quê quán=Thọ Vinh- Kim Đông- Hải Hưng, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 161}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1627 (số thứ tự 1085205).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Huy Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Huy Đông” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Tạ Huy Đông” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Bảng sinh 1948 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh · F 320( Sư đoàn 320)
  2. Nguyễn Công Hoà sinh 1954 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình · F312
  3. Lê Duy Nhiệm sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  4. Nguyễn Ngọc Oanh sinh 1954 · Đồng Tiến- Tiền hải- Thái Bình · F312
  5. Lương Văn Tím sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá · F312