Nguyễn Văn Bằng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Dũng- Tiên Lữ- |
| Ngày hy sinh | 17/3/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1072453]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bằng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/3/1971, Quê quán=Trung Dũng- Tiên Lữ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16877 (số thứ tự 1072453).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Bằng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 17/3/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Hách sinh 1949 · Tân Liên- Cao Lộc-
- Đinh Văn Sinh sinh 1944 · Thi Sơn- Kim Bảng-
- Đinh Văn Tòng sinh 1952 · Thượng Hòa- Nho Quan-
- Đỗ Văn Phách Thụy An- Chương Mỹ-
- Đỗ Văn Tháo Vĩnh Yên- Bảo Yên-
- Đỗ Viết Phách sinh 1950 · Tuy Hòa- Chương Mỹ-
- Đỗ Xuân Hạnh Xuân Hòa- Thọ Xuân-
- Đoàn Hoàng Tiệp sinh 1948 · Khương Mỹ- Mỏ Cày-
- Hà Nguyên Ngọc sinh 1951 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc-
- Hà Văn Gan sinh 1950 · Văn Miếu- Thanh Sơn-
- Hoàng Gia Tưởng Đồ Sơn- -
- Hoàng Minh Tấm Cương Lập- Tân Yên-
- Hoàng Minh Tẩm Cương Lập- Tân Yên-
- Hoàng Minh Tẩm Cương Lập- Tân Yên-
- Hoàng Minh Tẩm Cương Lập- Tân Yên-
- Lâm Quang Thắng sinh 1945 · Phú Đô- Phú Lương-
- Lâm Quang Thắng Phú Đô- Phú Lương-
- Lâm Quyết Thắng sinh 1945 · - Phú Lương-
- Lê Văn Chác sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng-
- Lê Văn Chác sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng-
- Lê Văn Chác sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng-
- Lê Văn Khơi Duy Hải- Duy Tiên-
- Lê Văn Khơi Duy Hải- Duy Tiên-
- Lữ Hoàng Phước sinh 1942 · Chín Hòn- Mười Tế-
- Lữ Hoàng Phước sinh 1942 · Chín Hòa- Mười Tế-
- Lữ Hoàng Phước sinh 1942 · Chín Hòn- Mười Tế-
- Mai Sỹ Chuông Nga Trường- Nga Sơn-
- Mông Văn Thạch Liên Độ- Lục Yên-
- Nguyễn Đức Ngâm sinh 1952 · Hồng Nam- Tiên Lữ-
- Nguyễn Đức Nguôi Hồng Nam- Tiên Lữ-
- Nguyễn Hữu Đích sinh 1948 · Hải Phong- Hải Hậu-
- Nguyễn Hữu Đính Hải Phong- Hải Hậu-
- Nguyễn Hữu Đính Hải Phong- Hải Hậu-
- Nguyễn Mạnh Thạc sinh 1949 · Đông Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Mạnh Thạc Đông Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Như Ký Tân Hồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Như Kỳ sinh 1952 · Tân Hồng- Tân Sơn-
- Nguyễn Như Kỳ Tân Hồng- Tiên Sơn-
- Nguyễn Quang Căn Tam Hưng- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Quang Căn Tam Hưng- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Quang Căn Tam Hưng- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Thanh Bình Liên Sơn- Tân Yên-
- Nguyễn Trọng Hạ sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư-
- Nguyễn Trọng Hạ sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư-
- Nguyễn Trọng Quân Tuy An- Trương Mỹ-
- Nguyễn Trọng Quân Tuy An- Chương Mỹ-
- Nguyễn Trung Hạ sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư-
- Nguyễn Văn Bằng Trung Dũng- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Liên Sơn- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Liên Sơn- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Bình Liên Sơn- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Liên Sơn- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1946 · Cẩm Sơn- Mỏ Cày-
- Nguyễn Văn Nhân sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Nhân sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Nhân sinh 1952 · Quảng Lợi- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1949 · Hải Lê- Hải Lăng-
- Nguyễn Văn Thái sinh 1949 · Hải Lê- Hải Lăng-
- Nguyễn Văn Uất sinh 1952 · Song An- Vũ Thư-
- Nguyễn Viết Nhâm Quảng Bi- Chương Mỹ-