Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
589 người khớp “Bằng” trong 91 danh sách · trang 12/20
- Ngô Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Cao- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cảnh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thành- Thuận Thành- Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dương Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tứ Sơn- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dương Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Sơn- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cô Bi- Bình Giang- Hy sinh: 15/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Chánh- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Báng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 87- Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bầng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu