Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
589 người khớp “Bằng” trong 91 danh sách · trang 11/20
- Cao Đình Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Yên- Hương Khê- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Phí Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Chúc- Thạch Thất- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 13/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Kim Báng (Bàng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quật Hưng- Việt Trì- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Huy Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Khắc Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Giáp- Thanh Ba- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Bình- Đông Quan- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu