Nguyễn Văn Bảng

Năm sinh1946
Quê quánHiệp Mỹ- Cầu Ngang-
Ngày hy sinh 5/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072465]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bảng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25907, Quê quán=Hiệp Mỹ- Cầu Ngang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16889 (số thứ tự 1072465).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 5/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Thành sinh 1949 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa-
  2. Dương Đại Chiến sinh 1948 · Nông Trường- Cửu Long-
  3. Hà Minh Khang sinh 1946 · Hồng Phong- Đan Phượng-
  4. Lê Văn Đài sinh 1948 · Nguyên Hòa- Phù Cừ-
  5. Lê Văn Đăng sinh 1950 · Đông Á- Đông Hưng-
  6. Ngô Văn Thân Tân Phú- Tân Yên-
  7. Ngô Văn Thân Tân Phú- Tân Yên-
  8. Ngô Văn Thân Tân Phú- Tân Uyên-
  9. Nguyễn Đức Bình sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Xương-
  10. Nguyễn Văn Bảng Hiệp Mỹ- Cầu Ngang-
  11. Nguyễn Văn Inh sinh 1948 · Đông Mỹ- Đông Quan-
  12. Nguyễn Văn Vạn Trí Quả- Thuận Thành-
  13. Nguyễn Văn Vạn Chí Quả- Thuận Thành-
  14. Nguyễn Văn Ỷ sinh 1937 · Xuân Lai- Đa Phúc-
  15. Phạm Quang Toàn sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản-
  16. Phạm Quang Toàn Minh Tân- Vụ Bản-
  17. Phạm Văn Thời sinh 1937 · Bình Định- Yên Lạc-