Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Bùi Văn Hưởng” trong 53 danh sách

  1. Bùi Văn Hường E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Uy Viễn, Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Uy Viên - Liệu Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Bôi - Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quảng Châu - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Hy sinh: 6/1/1979 1712 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1967 Ngọc Rinh Rua Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Uy Viễn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1969 (25-600-83-700) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Vũ- Hiến An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1969 (80-71)01 Đức Lập mộ 3 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Bôi- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/2/1973 (91-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.