Bùi Văn Hường

Năm sinh1946
Quê quánUy Viễn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 21/03/1969
Nơi hy sinhKhu vực Chư Hinh, Kon Tum
Vị trí mộ (25-600-83-700) Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034541]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Hường, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/03/1969, Quê quán=Uy Viễn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Chư Hinh, Kon Tum, Vị trí mộ=(25-600-83-700) Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14964 (số thứ tự 1034541).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Hường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Hường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Chiến
  2. Nông Văn Kiết
  3. Nguyễn Ngọc Chuyên
  4. Nguyễn Văn Cầm
  5. Phạm Văn Quốc
  6. A Nuên
  7. Đặng Văn Thiện
  8. Nguyễn Văn Chiến
  9. Bùi Đình Trọng
  10. Nguyễn Văn Phúc
  11. Lê Văn Ý
  12. Nguyễn Thế Tuy
  13. Nguyễn Văn Phụng
  14. Ngô Xuân Bùi
  15. Hoàng Văn Sơn
  16. Trần Văn Phú
  17. Đỗ Đức Tuyến
  18. Nguyễn Minh Khắc
  19. Lục Tiến Hài
  20. Nguyễn Văn Quyết
  21. Đinh Văn Luật
  22. Đinh Văn Luật
  23. Trần Văn Thanh