Nông Văn Kiết

Năm sinh1949
Quê quánĐoan Tuấn- Bạch Thông
Ngày hy sinh 21/03/1969
Nơi hy sinhKông Hrinh, Kontum
Vị trí mộ Cách ấp Kon Hơ Rinh 20' về đông bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032268]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Kiết, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/03/1969, Quê quán=Đoan Tuấn- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông Hrinh, Kontum, Vị trí mộ=Cách ấp Kon Hơ Rinh 20' về đông bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12691 (số thứ tự 1032268).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Kiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Kiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Chiến
  2. Nguyễn Ngọc Chuyên
  3. Nguyễn Văn Cầm
  4. Phạm Văn Quốc
  5. A Nuên
  6. Đặng Văn Thiện
  7. Nguyễn Văn Chiến
  8. Bùi Đình Trọng
  9. Nguyễn Văn Phúc
  10. Lê Văn Ý
  11. Nguyễn Thế Tuy
  12. Nguyễn Văn Phụng
  13. Ngô Xuân Bùi
  14. Hoàng Văn Sơn
  15. Trần Văn Phú
  16. Đỗ Đức Tuyến
  17. Nguyễn Minh Khắc
  18. Lục Tiến Hài
  19. Nguyễn Văn Quyết
  20. Bùi Văn Hường
  21. Đinh Văn Luật
  22. Đinh Văn Luật
  23. Trần Văn Thanh