Nguyễn Văn Phụng

Năm sinh1947
Quê quánThiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/03/1969
Nơi hy sinhKon Hơ Rinh
Vị trí mộ Đông ấp Kon Hơ Rinh 30'

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033678]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phụng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/03/1969, Quê quán=Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Hơ Rinh, Vị trí mộ=Đông ấp Kon Hơ Rinh 30'}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14101 (số thứ tự 1033678).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Chiến
  2. Nông Văn Kiết
  3. Nguyễn Ngọc Chuyên
  4. Nguyễn Văn Cầm
  5. Phạm Văn Quốc
  6. A Nuên
  7. Đặng Văn Thiện
  8. Nguyễn Văn Chiến
  9. Bùi Đình Trọng
  10. Nguyễn Văn Phúc
  11. Lê Văn Ý
  12. Nguyễn Thế Tuy
  13. Ngô Xuân Bùi
  14. Hoàng Văn Sơn
  15. Trần Văn Phú
  16. Đỗ Đức Tuyến
  17. Nguyễn Minh Khắc
  18. Lục Tiến Hài
  19. Nguyễn Văn Quyết
  20. Bùi Văn Hường
  21. Đinh Văn Luật
  22. Đinh Văn Luật
  23. Trần Văn Thanh