Nguyễn Văn Cầm

Năm sinh1945
Quê quánQuang Thạnh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 21/03/1969
Nơi hy sinhKon Hrinh, Kon Tum
Vị trí mộ Cách ấp Kon HơRinh về phía Đông 20'

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033125]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cầm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/03/1969, Quê quán=Quang Thạnh- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Hrinh, Kon Tum, Vị trí mộ=Cách ấp Kon HơRinh về phía Đông 20'}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13548 (số thứ tự 1033125).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Chiến
  2. Nông Văn Kiết
  3. Nguyễn Ngọc Chuyên
  4. Phạm Văn Quốc
  5. A Nuên
  6. Đặng Văn Thiện
  7. Nguyễn Văn Chiến
  8. Bùi Đình Trọng
  9. Nguyễn Văn Phúc
  10. Lê Văn Ý
  11. Nguyễn Thế Tuy
  12. Nguyễn Văn Phụng
  13. Ngô Xuân Bùi
  14. Hoàng Văn Sơn
  15. Trần Văn Phú
  16. Đỗ Đức Tuyến
  17. Nguyễn Minh Khắc
  18. Lục Tiến Hài
  19. Nguyễn Văn Quyết
  20. Bùi Văn Hường
  21. Đinh Văn Luật
  22. Đinh Văn Luật
  23. Trần Văn Thanh