Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Bùi Thạnh” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Bùi Đức Thành E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoà Nghĩa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Trung - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Hà - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cựu Viên - Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Thân - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Hương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 3512 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 3512 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Trung thành - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 24/06/1978 3561 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 7/9/1978 3624 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kim Bảng Hy sinh: 15/1/68 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Thủy, Hòa Bình Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Tây bắc làng Mùi, h5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1966 Sùng Lễ Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Bùi Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm trung- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1967 Làng Đắk ganh H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Bùi Kim Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 14/02/1968 Tay Nam Buôn mê thuột Xem đầy đủ →
  25. Bùi Kim Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liễu An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 25/06/1968 Tại T54, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thọ Lộc- Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Anh- Thượng Cốc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Duy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.