Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Bình” trong 91 danh sách · trang 21/59

  1. Trần Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Triều- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 15/05/1971 Tây nam Buôn Yun H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Đồng bào chôn cất Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Bằng- Ngọc Khuê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1971 (22-92)04 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)01 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1971 Làng Đăk xây, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Vũ Công Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · An Lại- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1971 (33300 - 30250) Phi Hà Mộ 9 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thái Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 m7 Xem đầy đủ →
  9. La Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khôi Cừ- Đại Từ Hy sinh: 9/2/1972 (47-86)08 09 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phố Cũ- Thị Xã- Cao Bằng Hy sinh: 14/04/1972 Suối Chai khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1972 Phẫu Đ50- ĐT3 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 57- Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 4/1/1972 88-90-8824-02 BĐ, Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Vĩnh Nghĩa- Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1972 (22-93)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Tân- Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1972 (77-91)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngũ Lộc- Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1972 (14-78)01 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuyên Hòa- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 17/10/1972 (78-13)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Đoài- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Gia Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Tân- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 (95-17) Plây Breng m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lã Quí Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1972 Viện 2 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tam Đồng- Định Tiến- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1972 (24-87)09 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  23. Lê Hữu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Phong- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1972 (74-18)01 Pờ Lây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Mai Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 (75-21)04 bản đồ Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thành Tiến- Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1972 Không thấy xác Xem đầy đủ →
  26. Bùi Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Tiến- Kim Bội- Hòa Bình Hy sinh: 26/10/1972 (21-95)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phi Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 3/4/1972 (27-09)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  28. Hứa Hồng Binh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 20/10/1972 (70-17)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Sỹ Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thất Khê (Quốc Khánh)- Tràng Định Hy sinh: 5/11/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tuần Lỗ- Sơn Dương Hy sinh: 5/12/1972 K5 đường thồ đi T09, c01 binh trạm bắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu