Phạm Văn Bình

Năm sinh1948
Quê quánCao Bằng- Ngọc Khuê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/9/1971
Nơi hy sinhĐông Nam Plây Cần
Vị trí mộ (22-92)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037586]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Bình, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26180, Quê quán=Cao Bằng- Ngọc Khuê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Nam Plây Cần, Vị trí mộ=(22-92)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18009 (số thứ tự 1037586).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Từ sinh 1952 · Minh Thuận- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Đào Văn Thọ sinh 1937 · Quốc Tuấn- Quế Võ- Hà Bắc
  3. Trần Đình Thuận sinh 1951 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Vũ Văn Việt sinh 1949 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Trịnh Bá Ngọc sinh 1949 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Phạm Xuân Bừng sinh 1948 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Đình Dần sinh 1951 · Sơn Mỹ- Hương Sơn
  8. Đỗ Văn Gia sinh 1951 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Năm sinh 1950 · Ấm Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Khang sinh 1951 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  11. Lê Đăng Đoán sinh 1949 · Hữu Đô- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  12. Phạm Đình Thuỷ sinh 1951 · Hồng Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  13. Đoàn Kiến Tinh sinh 1951 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình
  14. Lê Thiện Hữu sinh 1945 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây
  15. Cấn Văn Chì sinh 1951 · Phú Kim- Thạch Thất- Hà Tây
  16. Quản Xuân Hà sinh 1951 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây
  17. Nguyễn Anh Vinh sinh 1949 · Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng
  18. Lê Quang Bình sinh 1947 · Vĩnh An- Hòa An- Cao Bằng