Nguyễn Phi Bình

Năm sinh1951
Quê quánLiên Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 3/4/1972
Nơi hy sinhĐắc Tô Kon Tum
Vị trí mộ (27-09)09 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040919]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Phi Bình, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26392, Quê quán=Liên Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô Kon Tum, Vị trí mộ=(27-09)09 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21342 (số thứ tự 1040919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phi Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phi Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 3/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Long sinh 1949 · Quân Nhan- Từ Liêm- Hà Nội
  2. Khoa Kim Chiễu sinh 1953 · Trung Thành Đăng Lâm- An Hải- Hải Phòng
  3. Phạm Xuân Diệm sinh 1950 · Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Văn Danh sinh 1952 · Xóm Bu- Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  5. Nguyễn Xuân Bính sinh 1940 · Ô Mễ- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Sức sinh 1953 · Bùi Xá- Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng