Nguyễn Văn Danh

Năm sinh1952
Quê quánXóm Bu- Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 3/4/1972
Nơi hy sinhĐường 14, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (10-17)02 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040751]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Danh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26392, Quê quán=Xóm Bu- Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(10-17)02 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21174 (số thứ tự 1040751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Danh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Danh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 3/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Long sinh 1949 · Quân Nhan- Từ Liêm- Hà Nội
  2. Khoa Kim Chiễu sinh 1953 · Trung Thành Đăng Lâm- An Hải- Hải Phòng
  3. Phạm Xuân Diệm sinh 1950 · Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Phi Bình sinh 1951 · Liên Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên
  5. Nguyễn Xuân Bính sinh 1940 · Ô Mễ- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Sức sinh 1953 · Bùi Xá- Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng