Lê Thanh Bình

Năm sinh1947
Quê quánThanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/9/1971
Nơi hy sinhĐội ĐT4 từ T1 đi T2, đường Co1
Vị trí mộ Làng Đăk xây, H40, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038334]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Bình, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26182, Quê quán=Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội ĐT4 từ T1 đi T2, đường Co1, Vị trí mộ=Làng Đăk xây, H40, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18757 (số thứ tự 1038334).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Lương Huynh sinh 1943 · Lương Xá- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Nông Quang Lường sinh 1950 · Minh Lương- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Bùi Xuân Thủy sinh 1947 · Xóm 9- Đại Phúc- Quế Võ- Hà Bắc
  4. Nguyễn Đình Công sinh 1952 · An Cầu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  5. Dương Công Thích sinh 1948 · Bắc Sơn- Bắc Sơn
  6. Lê Văn Đáp sinh 1952 · Phù Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Trần Đăng Khoa sinh 1951 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  8. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây
  9. Phạm Văn Khai sinh 1951 · Nhân Lễ- Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng