Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

959 người khớp “Anh” trong 95 danh sách · trang 12/32

  1. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Lệch- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 14/05/1968 Điểm 2H mộ 9 nghĩa trang ban 1 viện 1 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Anh Toạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/05/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Anh Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 30/08/1968 Đỉnh Ngọc Châm Bút Xem đầy đủ →
  5. Bùi Anh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Phương- Mai Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Dương Ngọc Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trà Tu- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Chánh- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1968 Đội ĐT4 gần Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Anh Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Xá- Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 4/5/1969 (81-81)02 Plây gia Siêng Xem đầy đủ →
  9. Đào Anh Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngô Khê- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1969 (51-53)07 08 Bu PRăng Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Anh Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Đức- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 18/12/1969 (59750-47685) Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 140 ngõ Hàng Cỏ- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Nội- Đông Anh- Vĩnh Phú (Hà Nội) Hy sinh: 23/05/1969 (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Anh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1969 Khu vực T1, C02 tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Cổ Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 2/1/1969 Đồi Chư Pa Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tuấn Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/09/1969 Đồi thông B1-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phúc Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Vân- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1969 Trạm 55, binh Trạm 35, đoàn 559 Xem đầy đủ →
  17. Lê Anh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- thành phố Nam Định Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 Tây Đắc pét mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Đàm Quang Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Nạ- Phú Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1970 (41-86)09 mộ 1 bản đồ Đăk Siêng Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/4/1970 (77-27) Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 21/05/1970 (72-06)09 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Anh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 24/11/1970 (43-87)03 Cao nguyên Pô lô ven Xem đầy đủ →
  22. Hồ Anh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pulăng Keo Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hưng Thắng- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Mường Này A Tô Pơ mộ 21 1/20000 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 20 khu phố 2- Thị xã Yên Bái Hy sinh: 26/06/1970 (10-02)09 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  27. Ma Khắc Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Yên- Định Hóa Hy sinh: 25/07/1971 Nhà ma làng Mai khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Trương Anh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Thượng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 15/04/1971 (32-30) buôn Moác Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Anh Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 1/11/1971 (08-78-09) (86-87) H6 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu