Nguyễn Văn Ánh

Năm sinh1947
Quê quánĐức Chánh- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/07/1968
Nơi hy sinhGần đường dây Co1, Đội ĐT4
Vị trí mộ Đội ĐT4 gần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032216]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ánh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/07/1968, Quê quán=Đức Chánh- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần đường dây Co1, Đội ĐT4, Vị trí mộ=Đội ĐT4 gần}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12639 (số thứ tự 1032216).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Yưk sinh 1936 · Làng Đắk Bớt- Đắk Bớt- Huyện 6- Gia Lai
  2. Hoàng Xuân Kính sinh 1935 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Trương Cư sinh 1945 · Phi Phú- Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam
  4. Vũ Sỹ sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  5. Trần Văn Lý sinh 1950 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  6. Phạm Hữu Nhì sinh 1940 · Đỗ Xá- Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây
  7. Phạm Hữu Nhì sinh 1940 · Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây