Vũ Sỹ

Năm sinh1949
Quê quánNinh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 25/07/1968
Nơi hy sinhĐội ĐT 4 gần c01
Vị trí mộ Khu B Đội ĐT 4 cạnh đường dây c01

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031588]: Lietsi {Họ tên=Vũ Sỹ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/07/1968, Quê quán=Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội ĐT 4 gần c01, Vị trí mộ=Khu B Đội ĐT 4 cạnh đường dây c01}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12011 (số thứ tự 1031588).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/07/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Yưk sinh 1936 · Làng Đắk Bớt- Đắk Bớt- Huyện 6- Gia Lai
  2. Hoàng Xuân Kính sinh 1935 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Trương Cư sinh 1945 · Phi Phú- Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam
  4. Trần Văn Lý sinh 1950 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  5. Phạm Hữu Nhì sinh 1940 · Đỗ Xá- Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây
  6. Phạm Hữu Nhì sinh 1940 · Minh Phú- Thường Tín- Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Ánh sinh 1947 · Đức Chánh- Cẩm Giàng- Hải Hưng