Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

39 người khớp “Đinh Văn Vàn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Bùi Đình Vân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đinh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thành - Đông Động - Đồng Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phục Tiên - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Khám - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhâm Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Vấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Vân Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 70 Hy sinh: 24/06/1969 D1, 4, 14 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 12/7/1978 4489 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Quốc Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Hy sinh: 23/12/1978 4493 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Đình Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 11/2/1979 4504 Xem đầy đủ →
  13. Cao Đình Vận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 7-Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 4/6/1978 4515 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đình Vận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 13/05/1979 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Đan- Yên Hưng- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành- Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đình Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Lãng- Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1968 Chân đồi 687 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Đinh Bá Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quang Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1972 (78-13)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Đông Đồng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/5/1973 Ngọc Buy, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Lương Đình Vản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 Mộ 13, Hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Thường Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Vàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Gia Viễn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Phú- Nga Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đình Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.