Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

340 người khớp “Đinh Văn Định” trong 53 danh sách · trang 7/12

  1. Trạc Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lương- Tức Chanh- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 7/10/1973 (91-14)O2 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Mã Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/04/1974 Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số nhà 210- Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 1/5000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Cầu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chu Túc- Văn Quan Hy sinh: 8/10/1974 (56-07)02 09 Đắk quan 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sông Đà- Đồng Luận- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1974 (45-25)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bích Lâm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1974 (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Tăng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hoa- Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1975 xã Trung Nghĩa, Củ Chi, Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đức Cung- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (79-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưu Chung- Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Nt 248 Củ Chi mộ 37 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phố- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1972 (97-10) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Tô Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộc Ly- Phan Thanh- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 15/05/1973 (92-12) Breng, Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lâm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Tố- Lương Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Blu Breng mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Xuân- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Liên- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoà Khô- Dư Hàng- Kiến An- Hải Phòng (17-96)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Thuận Hương (Yên Thành)- Vũ Thư- Thái Bình (22-19)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hương- Đông Sơn- Thanh Hóa (90-09)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khối 69 Nam Đồng- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 5/10/1972 (25-89)05 Đất mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Dị- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 NT 2 mộ 2 1761-14046 Mảnh Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lục Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Thịnh- Tuyên Hóa Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (87-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trà Mật- Văn Lung- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 9/4/1972 (19-33)09 mộ 14 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Phục- Kim Lương- Kim Thành- Hải Hưng (35-95)08 mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh, Plây Ku Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nho Lâm- Huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1973 (28-00)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh mộ 2 hàng 3, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Bồ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lương- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/03/1978 mộ 11 hàng 3, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Vĩnh Yên- Thị trấn Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 3/1/1978 mộ 2 hàng 4, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.