Lương Văn Đình
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Phố- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 4/9/1972 |
| Nơi hy sinh | đồi 722 |
| Vị trí mộ | (97-10) Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045273]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Đình, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Yên Phố- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 722, Vị trí mộ=(97-10) Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25696 (số thứ tự 1045273).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Đình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Trọng Hợp
- Nguyễn Văn Liêu
- A Đoàn
- Nguyễn Xuân Sáu
- Nguyễn Văn Tỉu
- Nguyễn Xuân Tiến
- Nông Văn Thừng
- Hoàng Văn Lịch
- Hoàng Văn Táy
- Lương Văn Trọng
- Chu Minh Sắn
- Lê Văn Giang
- Phan Văn Cội
- Nguyễn Minh Tân
- Phùng Văn Quang
- Mai Xuân Yến
- Nguyễn Phú Gia
- Nguyễn Danh Khải
- Nguyễn Văn Liệu
- Lê Văn Phụng
- Lê Văn Lai
- Đỗ Xuân Diến
- Đặng Đôn Thìn