Lê Văn Phụng

Năm sinh1951
Quê quánGiang Bắc- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/9/1972
Nơi hy sinhTây nam đồi 722, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (97-10) Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046917]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Phụng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Giang Bắc- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam đồi 722, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(97-10) Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27340 (số thứ tự 1046917).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Phụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Phụng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Trọng Hợp
  2. Nguyễn Văn Liêu
  3. A Đoàn
  4. Nguyễn Xuân Sáu
  5. Nguyễn Văn Tỉu
  6. Nguyễn Xuân Tiến
  7. Nông Văn Thừng
  8. Hoàng Văn Lịch
  9. Hoàng Văn Táy
  10. Lương Văn Trọng
  11. Chu Minh Sắn
  12. Lê Văn Giang
  13. Phan Văn Cội
  14. Nguyễn Minh Tân
  15. Phùng Văn Quang
  16. Mai Xuân Yến
  17. Nguyễn Phú Gia
  18. Nguyễn Danh Khải
  19. Lương Văn Đình
  20. Nguyễn Văn Liệu
  21. Lê Văn Lai
  22. Đỗ Xuân Diến
  23. Đặng Đôn Thìn