Phan Văn Cội

Năm sinh1948
Quê quánHồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/9/1972
Nơi hy sinhĐông bắc làng Hà reng Gia lai
Vị trí mộ (69-2)09 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041244]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Cội, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc làng Hà reng Gia lai, Vị trí mộ=(69-2)09 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21667 (số thứ tự 1041244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Cội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Cội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Trọng Hợp
  2. Nguyễn Văn Liêu
  3. A Đoàn
  4. Nguyễn Xuân Sáu
  5. Nguyễn Văn Tỉu
  6. Nguyễn Xuân Tiến
  7. Nông Văn Thừng
  8. Hoàng Văn Lịch
  9. Hoàng Văn Táy
  10. Lương Văn Trọng
  11. Chu Minh Sắn
  12. Lê Văn Giang
  13. Nguyễn Minh Tân
  14. Phùng Văn Quang
  15. Mai Xuân Yến
  16. Nguyễn Phú Gia
  17. Nguyễn Danh Khải
  18. Lương Văn Đình
  19. Nguyễn Văn Liệu
  20. Lê Văn Phụng
  21. Lê Văn Lai
  22. Đỗ Xuân Diến
  23. Đặng Đôn Thìn