Hoàng Văn Táy

Năm sinh1952
Quê quánĐoàn Kết- Tràng Định
Ngày hy sinh 4/9/1972
Nơi hy sinhĐông bắc làng Hà Reng
Vị trí mộ (69-22)09 Đông bắc Hà Reng Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041061]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Táy, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Đoàn Kết- Tràng Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc làng Hà Reng, Vị trí mộ=(69-22)09 Đông bắc Hà Reng Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21484 (số thứ tự 1041061).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Táy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Táy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Trọng Hợp
  2. Nguyễn Văn Liêu
  3. A Đoàn
  4. Nguyễn Xuân Sáu
  5. Nguyễn Văn Tỉu
  6. Nguyễn Xuân Tiến
  7. Nông Văn Thừng
  8. Hoàng Văn Lịch
  9. Lương Văn Trọng
  10. Chu Minh Sắn
  11. Lê Văn Giang
  12. Phan Văn Cội
  13. Nguyễn Minh Tân
  14. Phùng Văn Quang
  15. Mai Xuân Yến
  16. Nguyễn Phú Gia
  17. Nguyễn Danh Khải
  18. Lương Văn Đình
  19. Nguyễn Văn Liệu
  20. Lê Văn Phụng
  21. Lê Văn Lai
  22. Đỗ Xuân Diến
  23. Đặng Đôn Thìn