Nguyễn Xuân Sáu
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 4/9/1972 |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc Làng Hà rung Đông đường 14 |
| Vị trí mộ | (69-22)09 Tân Phú 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039877]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Sáu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26546, Quê quán=Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc Làng Hà rung Đông đường 14, Vị trí mộ=(69-22)09 Tân Phú 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20300 (số thứ tự 1039877).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Sáu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Trọng Hợp
- Nguyễn Văn Liêu
- A Đoàn
- Nguyễn Văn Tỉu
- Nguyễn Xuân Tiến
- Nông Văn Thừng
- Hoàng Văn Lịch
- Hoàng Văn Táy
- Lương Văn Trọng
- Chu Minh Sắn
- Lê Văn Giang
- Phan Văn Cội
- Nguyễn Minh Tân
- Phùng Văn Quang
- Mai Xuân Yến
- Nguyễn Phú Gia
- Nguyễn Danh Khải
- Lương Văn Đình
- Nguyễn Văn Liệu
- Lê Văn Phụng
- Lê Văn Lai
- Đỗ Xuân Diến
- Đặng Đôn Thìn