Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

340 người khớp “Đinh Văn Đỉnh” trong 53 danh sách · trang 8/12

  1. Phùng Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lĩnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú mộ 2 hàng 1, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 mộ 10 hàng 17, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Võ Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phương Lộc- Can Lộc- Nghệ An Hy sinh: 15/08/1978 mộ 747, Nt TP.Hồ Chí Minh Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tứ Giáp- Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/03/1978 Mộ 3, hàng 13, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tràng Sơn- Thạch Thất- Hà Sơn Bình Mộ 511, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Trang- Hòa An- Cao Lạng Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đội 2- Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 29/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Chạp Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Lương- Tứ Thành- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
  9. Võ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Định- Yên lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/07/1974 Đ76.BTB Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thuận Thanh Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lợi- Sóc Sãi- Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Cường- Trấn Yên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Giang Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Giáp Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hám Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lương- Tam Nông- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tràng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.