Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

33 người khớp “Đinh Thương” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Trọng Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Dũng - Tiến Thành - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phan Đình Thượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuyên Hữu - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nông Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tràng Thượng - Hưng Đạo - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1937 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Thương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Thương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 19/05/1967 mộ 4a-34-Đ3 cánh trung Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1967 NT: Viện 84 Xem đầy đủ →
  12. Nông Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tràng Thượng- Hưng Đạo- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 8/12/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuyên Hử- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 7/12/1970 Khu 2, thị xã Stung Cheng (Campuchia) Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Đông bắc thị xã Lâm Phát Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1970 Nghĩa trang K1 Cạnh TQY mộ 16 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Giềng- Tiên Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974 (15-03)08 Mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Kim Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Viễn- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Sỹ Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phi Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Tiên- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Thường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/7/1972 Lô 9 Số 82 Xem đầy đủ →
  26. Hà Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Hoằng Thắng- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 9 Số 93 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Đình Thường Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1947 · Gia Lương Bắc Ninh Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Quang Thường NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1944 · Kiêu Kỳ, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đoàn 739 Hy sinh: 11-04-1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Thường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Hòa Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 29/01/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Thưởng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Xuân Lập, Thọ Xuân Hy sinh: 19/03/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu