Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Đinh Tường” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Đinh Mạnh Tường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đa Phúc, Tây Đô, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 17; Ô 2; Số 340; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phan Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hồ Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Sơn - Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2 , Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Thiện - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1979 4390 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Trọng Tường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Tường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 7/9/1966 D quân y F10 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đê nghen- Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lục- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Mai- Bạch Thông Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 m6 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thiện- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đa Phúc- Tây Đô- Hưng Hà- Thái Bình (92-20)06 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Đình Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Sơn- Sơn Bằng- Hương Sơn Hy sinh: 5/1/1967 Làng bông cờ lú E7 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Đinh Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cần Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Xuân Tường (Trường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Định- Thạch Thành- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hưng- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Đình Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh An- Gia Khánh- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.