Lê Đình Tưởng
| Năm sinh | 1932 |
|---|---|
| Quê quán | Cẩm Hữu- Quốc Oai- |
| Ngày hy sinh | 5/7/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061632]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Tưởng, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=Cẩm Hữu- Quốc Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6056 (số thứ tự 1061632).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Tưởng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Tuệ
- Đào Hồng Hải
- Đinh Viết Khái
- Dương Bá Lin
- Dương Ngọc Ổn
- Dương Văn Oánh
- Hồ Sỹ Kha
- Lê Bá Dị
- Lê Đình Tưởng
- Lê Đức Quán
- Lê Đức Quán
- Lê Đức Quán
- Lê Minh Hoạt
- Lý Thành Long
- Lý Thành Long
- Lý Thành Long
- Nguyễn Danh Hồng
- Nguyễn Minh Cai
- Nguyễn Minh Cư
- Nguyễn Ngọc Trâm
- Nguyễn Tất Bền
- Nguyễn Tất Bền
- Nguyễn Thọ Phú
- Nguyễn Thọ Phú
- Nguyễn Thọ Phú
- Nguyễn Văn Luyện
- Nguyễn Văn Mạc
- Nguyễn Văn Mạc
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Thái
- Nguyễn Văn Thái
- Nguyễn Văn Tiểng
- Nguyễn Văn Ty
- Nguyễn Xuân Trâm
- Nguyễn Xuân Trâm
- Phạm Đình Cán
- Phạm Trọng Phước
- Phạm Văn Chứ
- Phạm Văn Có
- Phạm Văn Mộc
- Phạm Văn Mộc
- Phạm Văn Trứ
- Phạm Văn Tuấn