Nguyễn Minh Cư

Quê quán- -
Ngày hy sinh 5/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069801]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Cư, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25024, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14225 (số thứ tự 1069801).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 5/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Tuệ
  2. Đào Hồng Hải
  3. Đinh Viết Khái
  4. Dương Bá Lin
  5. Dương Ngọc Ổn
  6. Dương Văn Oánh
  7. Hồ Sỹ Kha
  8. Lê Bá Dị
  9. Lê Đình Tưởng
  10. Lê Đình Tưởng
  11. Lê Đức Quán
  12. Lê Đức Quán
  13. Lê Đức Quán
  14. Lê Minh Hoạt
  15. Lý Thành Long
  16. Lý Thành Long
  17. Lý Thành Long
  18. Nguyễn Danh Hồng
  19. Nguyễn Minh Cai
  20. Nguyễn Ngọc Trâm
  21. Nguyễn Tất Bền
  22. Nguyễn Tất Bền
  23. Nguyễn Thọ Phú
  24. Nguyễn Thọ Phú
  25. Nguyễn Thọ Phú
  26. Nguyễn Văn Luyện
  27. Nguyễn Văn Mạc
  28. Nguyễn Văn Mạc
  29. Nguyễn Văn Phú
  30. Nguyễn Văn Thái
  31. Nguyễn Văn Thái
  32. Nguyễn Văn Tiểng
  33. Nguyễn Văn Ty
  34. Nguyễn Xuân Trâm
  35. Nguyễn Xuân Trâm
  36. Phạm Đình Cán
  37. Phạm Trọng Phước
  38. Phạm Văn Chứ
  39. Phạm Văn Có
  40. Phạm Văn Mộc
  41. Phạm Văn Mộc
  42. Phạm Văn Trứ
  43. Phạm Văn Tuấn