Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

57 người khớp “Đinh Nhân” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Bùi Đình Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tràng Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Nhạn E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Thành Tiến, Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Hy sinh: 12/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Nhận E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Phương, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Nhãn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Giáp Lại, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Viết Nhàn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Thổ Nị, Tế Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Viết Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thổ Vi - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quyết Thắng - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Long - Hương Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phố Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Đồng - Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Lại - Quảng Ninh - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Quang Nhãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Giáp Lại - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Bá Nhãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Bưởi - An Lễ - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Dục Ninh, Xóm 6 - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 6/9/1978 2638 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Đức Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Xem đầy đủ →
  18. Cao Đình Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Trì, Hà Nội Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Phương- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1966 Tây chân đồi Chư Pông Xem đầy đủ →
  20. Đinh Kiên Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 8 Phả Lể- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Thiều Đình Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Bá Nhãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Bưởi- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 31/08/1968 Bun Tủng, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Liên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1968 Phía tây dốc Đắc Đam Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Đồng- Xuân Long- Nghi Xuân Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Viết Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thổ Nị- Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1969 (26-84)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Dương Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Quỹ- Đông Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 1/3/1969 12.100 70150 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Đinh Công Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiền Hạ- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1972 (21-86)02 Plây Mơ Rong 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Đình Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lập- Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 NT D1 số 22 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu