Đinh Công Nhận
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hiền Hạ- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 21/04/1972 |
| Nơi hy sinh | ấp Phượng Hoàng Gia Lai |
| Vị trí mộ | (21-86)02 Plây Mơ Rong 1/100000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038702]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Nhận, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/04/1972, Quê quán=Hiền Hạ- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ấp Phượng Hoàng Gia Lai, Vị trí mộ=(21-86)02 Plây Mơ Rong 1/100000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19125 (số thứ tự 1038702).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Nhận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Công Nhận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 21/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Mạnh Cường sinh 1953 · Xóm 7- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Văn Đức sinh 1953 · Hồng Tiến- Nam Hồng- Nam Ninh- Nam Hà
- A Diên sinh 1948 · Đất Cạch Nhỏ- Đất An- H80- Kon Tum
- Thái Bá Thành sinh 1947 · Tây Hòa- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
- Đặng Quang Trung sinh 1951 · Đông Các- Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Trang sinh 1948 · Hải Lạc- Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lưu Văn Sơn sinh 1948 · Vũ Thành- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Trương Bá Tụng sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Xuân Đăng sinh 1949 · Quang Trung- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Thìn sinh 1951 · 40 ngõ 118- Trương Định- Hai Bà- Hà Nội
- Lương Văn Thuận sinh 1945 · Tiên Lũng- Ỷ La- Yên Sơn
- Hoàng Văn Sàng sinh 1949 · Đồng Mương- Phúc Thắng- Sơn Động- Hà Bắc
- Bùi Khắc Thụy sinh 1952 · Khang Ninh- Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lưu Hải Mạo sinh 1949 · Kim Trung- Hưng Hà- Thái Bình
- Phạm Văn Biêm sinh 1951 · Cẩm Nam- Cẩm Xuyên
- Lê Quốc Việt sinh 1950 · Hoàng Cường- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Đào Trọng Tỵ sinh 1953 · Thiện Kế- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Quý sinh 1950 · Khương Thượng- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
- Ngô Văn Lữu sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Văn Loan sinh 1944 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng
- Hán Văn Thạo sinh 1947 · Hoằng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thu Hồng Lĩnh- Hưng Hải- Thái Bình