Đinh Quang Nhãn

Năm sinh1952
Quê quánGiáp Lại - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 28/05/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 29.77.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Tân Cảnh, Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9060 (số thứ tự 9059).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Quang Nhãn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Quang Nhãn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh, Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đinh Quang Nhãn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 28/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lực sinh 1951 · Triệu Sơn - Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Đê sinh 1951 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Quang sinh 1952 · Đoàn Kết - Tùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Tạ Văn Chúng (Trung) sinh 1950 · Chính Lan - Lan Giới - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Chú sinh 1953 · Xóm Sáng - Thượng Bì - Kim Bôi - Hòa Bình · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Hòa sinh 1952 · Cầu Khoai - Tiên Việt - Yên Thế - Hà Bắc · Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang Bắc Thị xã Kon Tum - Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hà Minh Hộ sinh 1949 · Hải Phú - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Văn Hoa sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa · VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Bình sinh 1935 · Kim Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An · VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Văn Nghìn (Ngìn) sinh 1952 · Nà Bái - Dũng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Thái Hữu Định sinh 1952 · Thọ Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Thức sinh 1952 · Cẩm Dầu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đức Tài sinh 1951 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50
  14. Đỗ Công Lĩnh sinh 1952 · Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  15. Quang Hồng Duệ sinh 1942 · Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Quốc Việt sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  17. Bùi Hữu Trí Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  18. Phạm Văn Cổ sinh 1950 · Trịnh Xá - Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  19. Trịnh Quang Sáng sinh 1950 · Yến Nam - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.77.08 bản đồ UTM 1/50.000