Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Đinh Công Đính” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Bùi Công Định D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Công Định D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  3. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Định Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Hải Châu, Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Công Định Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  9. Đinh Công Đình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Công Đỉnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/5/1981 Xem đầy đủ →
  11. Giang Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  12. Giăng Công Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 21/10/1967 (48-68)09 sông Tà Dạt 1/100000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xóm 5- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/05/1967 Trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
  15. Trần Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 2- Vũ Đoài- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1971 Dân mai táng Xem đầy đủ →
  18. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Công Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nhị Châu- Ngọc Châu- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 (13-94)03 nơi hi sinh Xem đầy đủ →
  20. Dương Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thọ- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/10/1973 (00-26)04 Lệ Thanh m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Định (Đinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Xá- Đông Tâm- Đông Quan- Thái Bình (16-01)06 Plây Breng m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiểu khu Trần Phú- thị xã Bắc Giang- Hà Bắc mộ 296 hàng 6, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Trần Công Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 23/04/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.