Trần Công Đĩnh

Năm sinh1942
Quê quánNhị Châu- Ngọc Châu- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/04/1975
Nơi hy sinhHoan Diêm, Cam Ranh, Khánh Hòa
Vị trí mộ (13-94)03 nơi hi sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044684]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Đĩnh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=14/04/1975, Quê quán=Nhị Châu- Ngọc Châu- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hoan Diêm, Cam Ranh, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(13-94)03 nơi hi sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25107 (số thứ tự 1044684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Đĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Đĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dần
  2. Đỗ Văn Cường
  3. Hà Văn Lý
  4. Hoàng Văn Nghiệp
  5. Hà Minh Oán
  6. Phạm Trung Thành
  7. Trần Thắng Lợi
  8. Lương Văn Quí
  9. Trần Văn Tiến
  10. Trần Văn Khởi
  11. Vũ Văn Hải
  12. Chu Văn Toái
  13. Nguyễn Văn Chiến
  14. Nguyễn Quang Vạn
  15. Nguyễn Công Đoàn