Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 229/329
- Phan Đình Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Tây- Hương Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đính Mý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Tây- Hương Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sơn Thủy- Hương Sơn- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tường Văn- Nông Cống- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tượng Văn- Nông Cống- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghiã Hành- Tân kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Long Liên Thuận- Thuận Thành- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Song Biên- Thuận Thành- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Song Liễu- Thuận Thành- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Duy Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hương Ninh- Hương Khê- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phi Đình Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Dân- Kinh Môn- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phi Đình Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phó Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phó Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khang- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quốc Oai- Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu