Phùng Đình Kiệm

Năm sinh1955
Quê quánYên Khánh- Ý Yên-
Ngày hy sinh 13/6/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083940]: Lietsi {Họ tên=Phùng Đình Kiệm, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=13/6/1974, Quê quán=Yên Khánh- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28364 (số thứ tự 1083940).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Đình Kiệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Đình Kiệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 13/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Minh sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo-
  2. Đỗ Văn Biên sinh 1952 · Văn Sơn- Sơn Dương-
  3. Hoàng Văn Huỳnh sinh 1945 · Nghi Hương- Nghi Lộc-
  4. Hoàng Văn Huỳnh sinh 1946 · Nghi Hương- Nghi Lộc-
  5. Hoàng Văn Quỳnh Nghi Lương- Nghi Lộc-
  6. Ngô Văn Diệp sinh 1954 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo-
  7. Ngô Văn Diệp Công Điều- Vĩnh Bảo-
  8. Ngô Văn Diệp sinh 1954 · Công Hiến- Vĩnh Bảo-
  9. Nguyễn Hữu Đỏ sinh 1954 · Tiến Thắng- Duy Tiên-
  10. Nguyễn Hữu Đỏ sinh 1954 · Tiên Thắng- Duy Tiên-
  11. Nguyễn Hữu Đỏ Tiến Thắng- Duy Tiên-
  12. Nguyễn Hữu Tính sinh 1950 · Võng Xuyên- Phúc Thọ-
  13. Nguyễn Hữu Tính Vọng Xuyên- Phúc Thọ-
  14. Nguyễn Xuân Duyên sinh 1954 · Yên Thắng- Ý Yên-
  15. Phạm Đăng Thắng sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục-
  16. Phạm Văn Thắng sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục-
  17. Phạm Văn Thắng An Ninh- Bình Lục-
  18. Phạm Văn Thắng An Ninh- Bình Lục-
  19. Phùng Đình Kiệm sinh 1955 · Yên Khang- Ý Yên-
  20. Phùng Đình Kiệm Yên Khánh- Ý Yên-