Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 194/329

  1. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đạm Chấm- Gia Lộc- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lộc- Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đạn Trấu- Gia Lộc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đình Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Tiên- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/8/1965 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đình Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/8/1965 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tự- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đinh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đình Voàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Voòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Voòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu