Hoàng Đình Triệu

Quê quánThanh Hà- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 24/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058948]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Triệu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/2/1971, Quê quán=Thanh Hà- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3372 (số thứ tự 1058948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Triệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Triệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 24/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lia sinh 1943 · Hòa Khánh- Đức Hòa-
  2. Đinh Quang Thuộc sinh 1946 · Hưng Thủy- Lệ Thủy-
  3. Hà Văn Thoại sinh 1947 · Mai Hóa- Tuyên Hóa-
  4. Hoàng Đình Triệu sinh 1951 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
  5. Lê Đình Chiến sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín-
  6. Lê Đình Chiến Tô Hiệu- Thường Tín-
  7. Lê Văn Tầm sinh 1942 · Phú Lộc- Hậu Lộc-
  8. Nguyễn Đức Tình sinh 1948 · Phú Châu- Ba Vì-
  9. Nguyễn Đức Tình Phú Châu- Ba Vì-
  10. Nguyễn Văn Đạm sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà-
  11. Nguyễn Văn Đam sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Nhân-
  12. Phùng Xuân Cảnh sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn-
  13. Quách Đại Nghĩa Lục Vân- Nho Quan-
  14. Quách Đại Nghĩa Lục Vân- Nho Quan-
  15. Quách Đạo Nghĩa Lạc Vân- Nho Quan-
  16. Quách Đạo Nghĩa Lạc Vân- Nho Quan-