Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 181/329
- Đinh Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Trần Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cỏi (Cơi) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Thanh- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thương Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khả Cẩm- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dặng (Đặng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Nho Quan- Hy sinh: 8/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 22/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Cường- Trấn Yên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Thành- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Gan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cự Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Gần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cự Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu