Đinh Văn Đa

Năm sinh1950
Quê quánKhả Cẩm- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 6/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056507]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Đa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25605, Quê quán=Khả Cẩm- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 931 (số thứ tự 1056507).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Đa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiên Duyên Mai Lâm- Đông Anh-
  2. Đinh Công Lệ sinh 1946 · Yên Lãng- Thanh Sơn-
  3. Dương Xuân Lý sinh 1941 · Yên Lư- Yên Dũng-
  4. Hoàng Văn Tác sinh 1952 · Từ Sơn- An Thụy-
  5. Hoàng Văn Tác Tú Sơn- An Thụy-
  6. Lê Đình Thênh sinh 1950 · Đông Tiến- Triệu Sơn-
  7. Lê Xuân Chàng sinh 1938 · Xuân Khang- Như Xuân-
  8. Lưu Đình Minh sinh 1949 · Thọ Lâm- Thọ Xuân-
  9. Mai Văn Độ Xuân Vinh- Xuân Thủy-
  10. Mai Văn Độ Xuân Vinh- Xuân Thủy-
  11. Ngô Duy Chiến Mi Độ- Bắc Giang-
  12. Ngô Duy Chiến Mi Độ- Bắc Giang-
  13. Ngô Duy Chiến Mi Độ- Bắc Giang-
  14. Nguyễn Văn Ngư Đại Đồng- Tứ Kỳ-
  15. Nguyễn Văn Ngự sinh 1939 · Đại Đồng- Tứ Kỳ-
  16. Nguyễn Văn Quyền Long Hòa- Cần Đước-
  17. Nguyễn Văn Tuân sinh 1944 · Bình Phú- Thạch Thất-
  18. Nông Công Rỉnh Đức Quang- Hạ Lang-
  19. Nông Công Vinh Đức Quang- Hạ Lang-