Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 182/329
- Đinh Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lương- Như Xuân- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mỹ An- Lục Ngạn- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Lộc- Gia Viễn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tranh Hồng- Yên Lập- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thục Huyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 8/1/1963 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hiếu Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đề Thám- Thanh Thủy- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Đồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lễ- Phụ Dực- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phong- Kiến Thụy- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ken Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Văn- Cao Lộc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Đô- Hưng Hà- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cộng Lại- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Muông Hóa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khoa (Khoai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu