Đinh Văn Hùng

Quê quánAn Lễ- Phụ Dực-
Ngày hy sinh 1/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056548]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Hùng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25720, Quê quán=An Lễ- Phụ Dực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 972 (số thứ tự 1056548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Công Trạng Quỳnh Sơn- Bắc Sơn-
  2. Hoàng Văn Cả Đức Hùng- Trùng Khánh-
  3. Hoàng Văn Muôn Trung Hoàng- Văn Lãng-
  4. Khương Văn Nam Yên Ninh- Phú Lương-
  5. Lương Văn Công Vĩnh Phú- Hồng Dân-
  6. Mo Thanh Bành Ngũ Lão- Hòa An-
  7. Nguyễn Ngọc Thức Khố 49- -
  8. Nguyễn Ngọc Thức Khối 49- Thái Nguyên-
  9. Nguyễn Thanh Sơn Trần Phú- Đại Từ-
  10. Nguyễn Văn Méng Chom Sỏi- Pray Veng-
  11. Nguyễn Văn Xuân sinh 1950 · Điêm Mạc- Định Hóa-
  12. Nhóc Tun Hên Chúp Tua Ta Ria- Tà Bòn Kha Nôm-
  13. Ninh Văn Dậu Hiến Thành- Kim Môn-
  14. Nông Công Sỉnh Đức Quang- Hạ Long-
  15. Phạm Văn Phiêt sinh 1949 · Quảng Hải- Quảng Xương-
  16. Tạ Duy Kiên Thạch Khang- Yên Mô-
  17. Tạ Duy Kiên Thạch Khang- Yên Mô-
  18. Tạ Duy Kiên Thạch Khang- Yên Mô-
  19. Tạ Duy Kiên Thạch Khang- Yên Mô-