Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 180/329

  1. Đinh Trung Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Trung Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quyết Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Trường Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Sơn- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Tú Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Phú- Nga Sơn- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thủy- Thanh Thủy- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 29/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Bồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Buôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cúc Phương- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Thái- Yên Định- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Chương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phúc Thắng- Sơn Động- Hy sinh: 14/11/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Chiên (Chiêm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Phú- Đà Bắc- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hà Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lãng Liêm- Bá Thước- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thắng- Đà Bắc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Hòa- Cẩm Phả- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu