Đinh Văn Cao

Năm sinh1945
Quê quánĐồng Tâm- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 9/9/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056491]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Cao, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24359, Quê quán=Đồng Tâm- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 915 (số thứ tự 1056491).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Cao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 9/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Tạo sinh 1946 · Đồng Tâm- Ninh Giang-
  2. Khổng Minh Toàn sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu-
  3. Nguyễn Đắc Tấc sinh 1942 · Lãng Ngâm- Gia Lương-
  4. Nguyễn Danh Ba sinh 1944 · Minh Sương- Cẩm Khê-
  5. Nguyễn Hữu Khơi sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  6. Nguyễn Hữu Khởi sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  7. Nguyễn Quang Tuấn sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục-
  8. Nguyễn Quang Tuấn Trịnh Xá- Bình Lục-
  9. Nguyễn Văn Đĩnh sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện-
  10. Nguyễn Văn Đỉnh sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện-
  11. Nguyễn Văn Đỉnh Lê Bình- Thanh Bình-
  12. Nguyễn Văn Liên sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  13. Nguyễn Văn Niên sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  14. Nguyễn Văn Tiêm sinh 1933 · Hà Thanh- Tứ Kỳ-
  15. Nguyễn Viết Sai sinh 1944 · Đào Tùng- Thanh Miện-
  16. Phạm Văn Lảng sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang-
  17. Phạm Văn Sản sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang-
  18. Phạm Văn Sảng sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang-