Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 179/329
- Đinh Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Hương- Yên Lập- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Lư (Lưu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đào Lâm- Lương Sơn- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quy Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Thế Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Hòa- Hàm Yên- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Thế Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Thư Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · B2 Mơ A Nu Ăng- - Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Thường Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Hãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiên Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đạt- Nam Sách- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Trần Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Hòa- Hương Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · - Đức Thọ- Hy sinh: 10/3/1977 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Nhở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Soan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - - Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 20/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Trung- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu