Đinh Thư Cương

Năm sinh1942
Quê quánB2 Mơ A Nu Ăng- -
Ngày hy sinh 5/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056455]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thư Cương, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25147, Quê quán=B2 Mơ A Nu Ăng- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 879 (số thứ tự 1056455).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thư Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thư Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Tam sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc-
  2. Dương Văn Thành sinh 1944 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng-
  3. Hà Văn Cường sinh 1948 · An Hòa- Tam Dương-
  4. Hứa Văn Hào sinh 1944 · Bắc Sơn- Đa Phúc-
  5. Lê Quốc Thành sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Ân Thi-
  6. Lê Văn Tuất sinh 1944 · Quang Phục- Tứ Kỳ-
  7. Nguyễn Văn Để sinh 1938 · Hà Thanh- Tứ Kỳ-
  8. Phạm Khắc Lịch sinh 1932 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  9. Phạm Văn Hiệu sinh 1939 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ-
  10. Phạm Văn Ngạt sinh 1946 · Tân Hồng- Ninh Giang-
  11. Phạm Văn Tái sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang-